Chữ Hán Nôm đọc là "dữ"
12 chữ có âm đọc "dữ" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dữ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "dữ"
與and; with; to; for; g…予Tôi, ta, tao (đại từ …与and; with; to; for; g…嶼island; (Cant.) 大嶼山 d…屿island璵beautiful jade瘐to die in prison from…㠘(same as 嶼) an island玙beautiful jade
Chữ Nôm đọc là "dữ"
Chữ có âm Việt "dữ" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).