Chữ Hán Nôm đọc là "dự"
19 chữ có âm đọc "dự" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dự": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "dự"
預prepare, arrange; in …與and; with; to; for; g…予Tôi, ta, tao (đại từ …与and; with; to; for; g…豫(obs-std) Tiện lợi, đ…嶼island; (Cant.) 大嶼山 d…澦place in Sichuan蕷yam譽fame, reputation; pra…誉fame, reputation; pra…预prepare, arrange; in …悇悆happy礜穥鱸sea perch, sea bass滪place in Sichuan蓣yam
Chữ Nôm đọc là "dự"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).