豫
tạHán Việt · Nôm
dựHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8C6B
- Bộ thủ
- 豕 thỉ số 152
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tạ" · âm tiết tạ
- dự — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dự" · âm tiết dự
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (obs-std) Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
- (obs-std) Hạnh phúc và mãn nguyện.
- Quẻ số 16 trong Kinh Dịch Lôi Địa Dự
- (obs-std)
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 豫 theo lối Nôm
dựThứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.tạDt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
relaxed, comfortable, at ease; hexagram ䷏
Chữ khác cũng đọc là "tạ"
Chữ khác cũng đọc là "dự"
Chữ cùng bộ 豕
象tượng豬trư豪hào豤khẩn𧱺ỷ豚độn𧰦út豗hôi豢hoạn豦cứ豭gia豯hề豰hốc豱ôn豷ế豕thỉ豖súc豘đồn豜kiên豝ba豟ách豣kiên豥cai豲nguyên豴đích豶phần
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 豫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 豫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 豫 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).