tạ
Phát âm (IPA): Hà Nội [taː˧˨ʔ] · Huế [taː˨˩ʔ] · Sài Gòn [taː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.
- Xây đình xây tạ.
- Nhà thuỷ tạ.
- Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam.
- Một tạ thóc.
- Tạ lợn hơi.
- Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng.
- Tạ ơn.
- Đưa lễ vật đến tạ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tạ"
躤thoan, tạ谢tạ射xạ, dịch, tạ, dạ瀉tả, tạ籍tịch, tạ豫tạ, dự榭khiếu, tạ褯giải, tạ藉tịch, tá, tạ庴tạ泻tả, tạ謝tạ㓔tạ藉tịch, tạ榭tạ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tạ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | 100 kilograms; dumbbell |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tạ"
cảm tạ(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.tạ bệnhGiả vờ ốm.lạy tạLạy để tạ ơn.đa tạCảm ơn rất nhiều.đình tạNhà mát, thường là nhà không vách, cất giữa huê viên.tạ từChào từ biệt một cách trang trọng.thâm tạCảm ơn sâu sắc.hậu tạTrả ơn sau khi nhận được sự giúp đỡ một cách chu đáo, xứng đáng, bằng tiền bạc, vật chất.tạ ânCảm ơn người đã làm điều hay cho mình.Tạ KhoaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tạ nữTức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.thủy tạNhà xây trên mặt nước, để làm nơi giải trí.kính tạTạ ơn một cách kính cẩn.tạ sựMượn cớ để làm việc gì không chính đáng (cũ).búa tạBúa to và rất nặng, có cán dài.tạ tộiNhận tội và xin tha thứ.ném tạMôn thể thao thi ném một quả tạ đi xa.bái tạ(Cũ) . Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.lang tạVung vãi, bừa bãi.từ tạCảm ơn và từ giã.tạ thếChết (nói một cách lịch sự hoặc dùng đối với những người đáng kính).Tạ BúMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.thù tạCảm ơn để đền công (cũ).Tạ XáMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kim Động (Hưng Yên), thuộc huyện Sông Thao (Phú Thọ), Việt Nam.trần tạBày tỏ lòng tạ ơn.Tạ An KhươngMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.thượng thổ hạ tạTriệu chứng của bệnh thổ tả, vừa nôn mửa vừa đi ỉa chảy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.