tà
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [taː˨˩] · Huế [taː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.
- Áo anh sứt chỉ đường tà,.
- Vợ anh chưa có, mẹ già chưa khâu. (ca dao)
- Ma quỷ làm hại người.
- Đuổi như đuổi tà.
- Tà ma.
- (Mặt Trăng, Mặt Trời) Xiên chếch về một phía, sắp lặn.
- Trăng tà.
- Ánh nắng chiều tà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tà"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tà"
tà vạyKhông ngay thẳng.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.tà khíDt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.tà phápNiềm tin, ý tưởng hoặc hoạt động mang tính chất khác biệt và đối nghịch với tiêu chuẩn chung hoặc niềm tin đã được chấp nhận.tà dâmThú vui bất chính của xác thịt.tà kiếnThấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.tà đạoCon đường không chính đáng (cũ).tà tâmLòng không ngay thẳng.tà thuậtThủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.tà vẹtThanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.ma tà(Đph) Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc.tà tàXiên xiên, chênh chếch.ác tàXế chiều, lúc mặt trời sắp lặn.tà maMa quỷ làm hại người, theo tâm linh.tà dương(Cũ; vch.) . Mặt trời lúc sắp lặn.tà tàXiên xiên, chênh chếch.Tà NăngMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Thu TàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.trừ tàĐuổi ma quỷ, theo mê tín.Tà LùngMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Tà LuMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tà HộcMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tà ĐảnhMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Tà RụtMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Tà BhingMột xã thuộc huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tà MítMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà Dưng(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà Lạt gần 30km về phía tây-tây nam. Là một trong những khối granit cao gần 2000m vượt trên Bình Sơn Lâm Viên (1500m), Tà Dưng nằm trong địa giới huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng, là nơi bắt nguồn sông Đa Dâng phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Tính từ độ cao 1500m trở lên Tà Dưng có diện tích khoảnTà LàiMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tà HừaMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà DaMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà NungMột xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Tà PhìnhCao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 1000km2, có đỉnh Pu Sam Sao (1904m), được cấu tạo chủ yếu bằng đá vôi Đê Von và cacbon.Tà LèngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tà LongMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.gian tàGiả dối và không chính đáng.tà ýÝ gian.tà thuyếtTừ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chính truyền.Tà HineMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.dâm tà.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.