Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tà khí

Danh từ
Danh từ
  1. Dt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.
    • Chống tà khí xâm nhập vào cơ thể.
  2. Id. Không khí không lành mạnh, gây hại về mặt tư tưởng.

Cấu tạo âm tiết

tàâm đầu t · vần a · thanh huyền
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tà khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.