Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tà Dưng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà Lạt gần 30km về phía tây-tây nam. Là một trong những khối granit cao gần 2000m vượt trên Bình Sơn Lâm Viên (1500m), Tà Dưng nằm trong địa giới huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng, là nơi bắt nguồn sông Đa Dâng phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Tính từ độ cao 1500m trở lên Tà Dưng có diện tích khoảng 36km2. Rừng thông hai lá, ba lá bao phủ.

Cấu tạo âm tiết

tàâm đầu t · vần a · thanh huyền
dưngâm đầu d · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tà Dưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.