Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tà Phình

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Cao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 1000km2, có đỉnh Pu Sam Sao (1904m), được cấu tạo chủ yếu bằng đá vôi Đê Von và cacbon.

Cấu tạo âm tiết

tàâm đầu t · vần a · thanh huyền
phìnhâm đầu ph · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Tà Phình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.