ta
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [taː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mình.
- Được lòng ta, xót xa lòng người.
- Chúng ta.
- Bọn ta cùng đi.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
- Ta truyền cho các ngươi...
- Ta đây chẳng phải kẻ hèn.
- Thuộc về mình, của mình.
- Nước ta.
- Quân ta.
- Nhà ta.
- Ấy - đó, đã được nói đến.
- Anh ta
- Bà ta
"ta" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | I; we; one |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 人家 rén jiā |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | on · les gens |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | man · die Leute |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้า khâa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | si · la gente |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ta"
người taNhư người nói chung.vi ta min(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì thiếu thì cơ thể sẽ sinh rối loạn.ta đâyTổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.ta thánThan thở và oán trách.linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).tuổi taTuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây.táo taLoài cây quả tròn, da nhẵn, thịt đính vào hạt, vị chua mát.Ta Trẽ(Tà trĩ) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.thước taĐơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.Ta MaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.ta hồPhiêu bạt mông lung.giày taGiày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.đi ta bàĐi không mục đích.của người phúc taNhờ ơn ai.lúng ta lúng túngNhư lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).tí ta tí toét(nhưng ý nhấn mạnh hơn)biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ta" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.