藉
tịchHán Việt · Nôm
táHán Việt · Nôm
tạHán Việt · Nôm
tãNôm
chạâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+85C9
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tịch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tịch" · âm tiết tịch
- tá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tá" · âm tiết tá
- tạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tạ" · âm tiết tạ
- tã — Nôm. Chữ cùng âm "tã" · âm tiết tã
- chạ — âm Việt. Chữ cùng âm "chạ" · âm tiết chạ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 藉 theo lối Nôm
táCấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.tãMiếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh.tịchNói người tu hành theo Phật giáo chết.tạDt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mat, pad; rely on; pretext
Giản thể và phồn thể
Chữ 藉 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tịch"
Chữ khác cũng đọc là "tá"
Chữ khác cũng đọc là "tạ"
Chữ khác cũng đọc là "tã"
Chữ khác cũng đọc là "chạ"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 藉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 藉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).