擗
tịchHán Việt
tíchHán Việt
phíchHán Việt · Nôm
bịchHán Việt · Nôm
bíchHán Việt · Nôm
phịchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+64D7
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tịch — Hán Việt. Chữ cùng âm "tịch" · âm tiết tịch
- tích — Hán Việt. Chữ cùng âm "tích" · âm tiết tích
- phích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phích" · âm tiết phích
- bịch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bịch" · âm tiết bịch
- bích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bích" · âm tiết bích
- phịch — Nôm. Chữ cùng âm "phịch" · âm tiết phịch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 擗 theo lối Nôm
bịchĐồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.phíchBình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.phịchNói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to beat the breast
Chữ khác cũng đọc là "tịch"
Chữ khác cũng đọc là "tích"
Chữ khác cũng đọc là "phích"
Chữ khác cũng đọc là "bịch"
Chữ khác cũng đọc là "bích"
Chữ khác cũng đọc là "phịch"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 擗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 擗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).