丿
phiệtHán Việt · Nôm
triệtHán Việt · Nôm
thiênHán Việt
phếtNôm
phiếtNôm
phútNôm
phảyNôm
phịchNôm
phétNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E3F
- Bộ thủ
- 丿 phiệt số 4
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 1
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiệt" · âm tiết phiệt
- triệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "triệt" · âm tiết triệt
- thiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiên" · âm tiết thiên
- phết — Nôm. Chữ cùng âm "phết" · âm tiết phết
- phiết — Nôm. Chữ cùng âm "phiết" · âm tiết phiết
- phút — Nôm. Chữ cùng âm "phút" · âm tiết phút
- phảy — Nôm. Chữ cùng âm "phảy"
- phịch — Nôm. Chữ cùng âm "phịch" · âm tiết phịch
- phét — Nôm. Chữ cùng âm "phét" · âm tiết phét
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 丿 theo lối Nôm
phếtBôi và miết cho đều.phútkhoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờtriệtTừ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.phiếtBôi và miết cho đều.phịchNói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.phét(tục).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
line; Kangxi radical 4
Chữ khác cũng đọc là "phiệt"
Chữ khác cũng đọc là "triệt"
Chữ khác cũng đọc là "thiên"
Xem cả 52 chữ đọc là "thiên" →
Chữ khác cũng đọc là "phết"
Chữ khác cũng đọc là "phiết"
Chữ khác cũng đọc là "phút"
Chữ khác cũng đọc là "phảy"
Chữ khác cũng đọc là "phịch"
Chữ khác cũng đọc là "phét"
Chữ cùng bộ 丿
之chi乘thặng乏mập久cửu乖quai乃nãi乒binh乓bang乎hồ么ma乐lạc乌ô乂nghệ乍sạ乗thặng𠃅mái乀phất乑phan㐅ngũ乄ngũ乆cửu𠂎ấy乔kiều𠂪bèn𠂫bèn乕hổ乁di𠂇tả乇trách尹doãn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 丿
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 丿 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 丿 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).