Chữ Hán Nôm đọc là "thiên"
52 chữ có âm đọc "thiên" trong tiếng Việt: 50 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiên": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiên"
扁Biển hàng, biển quảng…扇Cánh cửa千Nghìn, ngàn揬(Cant.) lay up; sit篇Sách, thư tịch天Chúa, chúa trời, ông …丿line; Kangxi radical 4偏inclined one side; sl…遷Lên, thăng搧Tát, vả, bạt tai羶Mùi tanh hôi của dê, …扦probe, poke, prick, p…扡drag along迁move, shift, change; …脡strips of dried meat,…躚wander about, walk ar…丠Cồn芊Xum xuê, tốt tươi (câ…媥lightly circling; lig…拪犏yak-ox甂(Cant.) 打甂爐, to insta…粁kilometer繷膻a rank odor; a techni…釺tool for boring holes钎tool for boring holes仟Từ chỉ số 1000, một n…兛Kilôgam鎦Luteti阡Như path靝Trời, bầu trời㾫hemiplegia -- paralys…䒶(ancient form of 天) t…䢬(ancient form of 遷) t…兲heaven; sky奷忏regret, repent; confe…澶still water, placid, …羴rank odor of sheep or…脠蔰靔韆swing𠀑𠀘𠀙𠀡𦏬𨔰
Chữ Nôm đọc là "thiên"
Chữ có âm Việt "thiên" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).