Chữ Hán Nôm đọc là "thiêu"
22 chữ có âm đọc "thiêu" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiêu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiêu"
招beckon, summon; recru…燒burn; bake; heat; roa…挑a load carried on the…悄silent, quiet, still;…條clause, condition; st…烧burn; bake; heat; roa…条clause, condition; st…鍬shovel锹shovel㨄to pierce; to stab, (…佻frivolous; unsteady; …劁geld, castrate幧庣恌to worry; frivolous朓sacrifice窕slender; quiet and mo…鍫shovel㶮(same as 燒) to burn, …祧an ancestral hall聎
Chữ Nôm đọc là "thiêu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).