phiết

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêt
Động từ
  1. Bôi và miết cho đều.
    • Phiết hồ vào giấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phiết"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phiếtâm đầu ph · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.