phịch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ichvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "phich"

"phịch" là một từ

Phó từ. Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phịch"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phịch"

Từ có "phịch" ở sau

Cùng vần "ich", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.