nghịch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nghich"
"nghịch" là một từ
Tính từ, Động từ. Ngược, trái với thuận. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghịch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghịch"
nghịch ngợmxem nghịch.nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.nghịch đảoHai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.nghịch nhĩTrái tai.nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.nghịch mắtLàm cho nhìn thấy phải bực mình.nghịch ýTrái với ý muốn.nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.nghịch tinhNghịch một cách tai quái.
Từ có "nghịch" ở sau
trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.tinh nghịchNghịch ngợm tinh quái.ngỗ nghịchNgang bướng và láo xược.đối nghịchTính chất trái ngược nhau.thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.đùa nghịchChơi đùa nghịch ngợm.phản nghịchChống lại chính quyền đã thành lập.
Cùng vần "ich", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.