mịch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mich"
"mịch" là một từ
Tính từ, Động từ. Yên lặng, yên ắng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mịch"
Từ có "mịch" ở sau
tịch mịchLặng lẽ, không có tiếng động.tĩnh mịchVắng vẻ và yên lặng.cục mịchChất phác đến mức thô kệch vụng về.Tú MịchMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cùng vần "ich", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.