nghịch
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋïk̟̚˧˨ʔ] · Huế [ŋɨt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngược, trái với thuận.
- Nghịch theo chiều kim đồng hồ.
- Phản ứng nghịch.
- Nghịch đảo.
- Hay làm loạn, chống đối lại.
- Đất nghịch có tiếng xưa nay.
- Chơi những trò lẽ ra không nên chơi vì có thể gây hại.
- Trẻ nghịch đất.
- Nghịch dao sẽ bị đứt tay.
- Thằng cu con em nghịch như giặc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 逆.
Chữ Hán đọc là "nghịch"
鷁nghịch, nghích, ngích鶃nghịch鶂nghịch逆nghịnh, nghịch縌nghịch屰nghịch, kích鹢nghịch鷁nghịch鶃nghịch逆nghịnh, nghịch
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nghịch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | naughty; to play with |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 弄 lòng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "nghịch"
trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.nghịch ngợmxem nghịch.tinh nghịchNghịch ngợm tinh quái.nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.đối nghịchTính chất trái ngược nhau.ngỗ nghịchNgang bướng và láo xược.nghịch đảoHai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.nghịch nhĩTrái tai.nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.nghịch mắtLàm cho nhìn thấy phải bực mình.đùa nghịchChơi đùa nghịch ngợm.phản nghịchChống lại chính quyền đã thành lập.nghịch tinhNghịch một cách tai quái.nghịch ýTrái với ý muốn.nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.