nghịch đảo

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋïk̟̚˧˨ʔ ʔɗaːw˧˩] · Huế [ŋɨt̚˨˩ʔ ʔɗaːw˧˨] · Sài Gòn [ŋɨt̚˨˩˨ ʔɗaːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Hai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.
    • 3 và 1/3 là hai số nghịch đảo.

Cấu tạo âm tiết

nghịchâm đầu ngh · vần ich · thanh nặng
đảoâm đầu đ · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghịch đảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.