艸
Bộ thủ số 140 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thảo.
865 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 3+1 1+2 7+3 17+4 47+5 65+6 76+7 68+8 86+9 82+10 75+11 77+12 57+13 51+14 38+15 32+16 36+17 20+18 9+19 9+20 4+21 2+22 1+25 1+33 1
Chính bộ 3 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 7 chữ
+3 nét 17 chữ
芒mang, vong𦬑nở, nợ芃bồng, bông芔tập, huý芋dụ, vu芌dụ, vu芊thiên芈dương, nhị芎khung芏đỗ芑khỉ芗hương𦬂ngót𦬆mang芄hoàn芍thược芐hạ
+4 nét 47 chữ
花hoa, huê芽nha, nhả芾phế, phị芳phương𦬶ngò, ngó芦lô, lư芘tỉ, tỷ芣phù, búp芯tâm, tim芙phù, trầu芝chi芧trữ, tự芮nối, nùi芴hốt, vật芸vân, nghề芹cần, cân芻sô, trâu芼mao, mạo苌trường, trành苍thương, thưởng苏tố, tô䒜ngâu芞khất芟sam芩tham, cầm芪kỳ, kì芫nguyên, diêm芬phần, phân芭ba, bơ芺yêu, áo苁thung苅ngải苋hiện苎trữ, ninh䒠phong芚bưu, truân芛toàn芠giao芤khâu, tước芥giới芨cập, cấp芰kị, kỵ芵quyết芷chỉ苃bạt苈lịch𦬖cừu
+5 nét 65 chữ
苦khổ, cỏ茂thuật, mậu苗meo若nhược, nhã英anh茅mâu, mao苔thai, đài苫chiêm, thiêm苙lập, rợp茄gia, già范phạm苓linh, lanh苳đông, rong茁chuất, truất茈sài, tỉ茌trì, sậy茎hành, kinh苹phanh, tần芿nhưng, nhứng苑oản, oan苤phi, phiết苧trữ, ninh茆mão, mao茇bạt, bát茊ty, ti𦬻nô, nụ𦭒chánh, nhánh苛kha, ha䒦bịp苒nhiêm, nhiễm苕điều, thiều苚rụng苜mục苝bấc苞bào, bao苟cẩu苬bản, tù苭ấu苯bản, bổn苲rạ苴trạ, tô苻bồ, phục苾bật, tất苿mùi茀phất茉mạt茍cẩu, cức茕quỳnh𦭦trổ𦭧túp𦭪húng䒬mạc, mộ苐di, đề苘quýnh, khoảnh苠mân苣cử, cự苶niết, huà苷đại苺môi苽cô茏lung茓doanh, huyệt茔doanh, oánh𦬸truật𦬺hoảng
+6 nét 76 chữ
草thảo, tạo茶trà, chè茫mang, mương荔lệ, lê荒hoang荄cai, gai药điếu, dược茭hảo, giao茹như, nhự荍kiều, thẩu荣vang茸nhĩ, nhung荐tiến, tồn䒹chổi, chồi茜trệ, thiến茦sách, kiển茧kén茱thù, từ茺sung, xung荅đáp, đắp荇hạnh, hành荎trị, đáo荕cân, gân𦮴ném, nén荡đãng, đảng茖các, lạt茘lệ, cấn茙ngồng茛cận, cấn茞thần, chỉ茢liệt茤đau茨tỳ, từ茬xá, sà茯chỉ, phục茲từ, ty茴hồi, gồi茵nhân茷bái, phệ茿trúc荀tuân荁hoàn荂khoai荃toàn, thuyên荖lão荙đạt荛nhiêu, nghiêu荟cối, oái荠tể, tề荤huân荥huỳnh荧huỳnh荪tôn荬mãi荭hồng, xương𦭷màu𦮲rễ䒶thiên䒸huyết䒼cùng, khúc茗mính, danh茰du茳giang茻võng茼đồng, đòng荆kinh荈suyễn, xuyễn荊kính, kinh荑di, đề荘trang荚giáp荜tất荝trắc荞kiều荦lao, lạc荨tầm, kiền
+7 nét 68 chữ
莊trang莖hành, kính荷hạ, hà莉lị, lỵ莫mạc, mạch莓môi, mai莽mãng, mắng莩biễu, biểu𦰤lau, lao莘sân, tân𦰠óng, ống莪nga, ngò获hoắt, hoạch䓊ngâu, ngò荫ấm, âm荸bột, mụt荼gia, đồ莎toa, sa莕hạnh, hành莙quân, quẫn莤du, súc莵thố, thỏ𦰟ngọn, ngón𦰦cải, gửi莠dữu, hữu莨lang, lương䓔héo茝chỉ, sải茣vội荱váy荳đậu荺quân, vẫn莂biệt莅lị, lỵ莆phủ, bồ莋tạc莐trầm莑bồng莒cử莔manh, hồi莜nụ莞hoản, hoàn莢giáp莣mang莧kiến, hiện莯móc莰khóm, khúm莳thì, thi莸do, du𦯬dưa𦰡nưa𦰢nưa𦰣đay莴oa䓖cùng荵nhẫn荽tuy莍ấm莏sa, ta莛đình, diên莝toả莱lai莺oanh, anh莼thuần𦮺tư𦯊quyết𦯶manh𫇿thuốc
+8 nét 86 chữ
著trứ, trữ菜thể, thái菓quả, quà菌khuẩn, khuân菊cúc萄đào营doanh, dinh菫cận, cần萌manh, minh菩bồ, phụ華hoa菁thanh, thiến菍nấm, nộm菱lăng, trăng菶bổng, bồng菻lâm, lùm萍bình, phình萊lai, lài萤huỳnh萨tát莾mãng, mắng菅quan, gian菆toàn, thoàn菟đồ, thố菡hàm, hạm萁kỳ, kì萆bế, bề萇trường, trành萏đảm, diễm𦱊giành, dành𦲺sả, sà萝la䓡tre䓪rễ䓬xước菀oản菂đích菇cô菏hà菑chuy, truy菖xương菛muồng, môn菢bão菣khẩn菤quyển菭đài, đầy菲phỉ, phi菴am, ám菺kiên, thảm菽thục, điềm菿đáo萃tuý, tuỵ萅xuân萉phỉ, ba萋thê萑chuy, hoàn萚thác萟vân萦oanh𦲒nhài𦲵chênh𦲹rạ𦲻rơm𦲼ngó𦲾mướp𦲿lá䓗thông䓣man, lượng菉lục菋vị菎côn, hà菔phục, bặc菕trun菘tùng菙chuỷ, trải菠ba菧để菰cô菸ư, yên菹thư, trư菼thảm萕tể, tề萜thiếp萡bạc萧tiêu𦱉long
+9 nét 82 chữ
葉diệp, hiệp落lạc, lạo葡bồ, tứ董đổng, đồng葱song, thông葚nhẫm, thấm葦vi, vè葬táng萾giềng, riềng葖đột, nhút萩thu, tho萹phiên, tô萼ngạc, ngạt葎luật, lốt葯dược, điếu葵quỳ, quì葻bông, boong蒌lâu, liễu𦳦tơi, tươi葫hồ莭tiết萭vạn, câu萱hiên, huyên萴trắc, trải萶xuân萻am, om葁gương葄tộ葅thư葆bảo, bao葇nhu, nhú葊am葌gian葍phúc葐phần, bồn葢cái, hạp葧bột葩ba, pha葪trảo, khuyển葶đình葷huân, hôi葸tỉ, tỷ葹thi葼tông, tài蒁thảo蒂đấy, đế蒉quỹ, khoái蒋tưởng, tương蒍vị, phái蒎phái𦴋mống𦵗ké𦵘sả𦵙nhựa𦵚nụ𦵜ráy𦵝nụ𦵠hẹ萫hảng萯quàn萲huyên萷tiêu萸du, dữu葀tràm葋cù葑phúng, phong葒hồng葓hồng葘chuy, truy葙tương葛cát葝kính, kinh葟thác, sâm葠sâm葥tiễn葭hạ, gia葴châm葺tập, trải葽yêu蒇sản, xiển𦳙tré𦵛đốt
+10 nét 75 chữ
蒙mông, bàng蓝lam, chàm蓋cái, hạp蒼thương, thưởng蓄súc蒜toán, tỏi蒲bồ, bạc蓐nhục, náu蒐sưu, cói蒢trừ, dừa蒭sô, su蒳nắp, nóp蒿hao, cao蓁trân, trăn蓉rong, dung蓊ổng, ông蓓bội, bụi蓖bế, bề䔁sặt䔅cà䔍má蒓thuần蒞lị, lỵ蒠tức蒡bàng, bảng蒣dừa蒤đồ, hậu蒥hậu, trầu蒨xuyến, khiếm蒮dục蒱bồ蒴sóc蒹kiêm蒺tật蒽ân蓀tôn蓂minh蓃sấu蓅lưu蓆tịch蓇cốt, tê蓍thi蓏loả, loã蓑toa, soa蓗giò蓡sâm蓢ráng𦵷gấu𦶀ô𦷨chè𦷫hái𦷭cói𦷮ngổ𦷯mài𦷾đấy𮐍nhả䔄dao蒒sư蒔thì, thi蒗lãng, lạng蒝diêm蒟củ蒯sần, khoái蒵hệ蒶phần蒷vân蒻nhược蓘lam, cổn蓟kế蓠li, ly蓣dụ, dự蓤thoái, thối蓦mạch𦷩bốm𦷬bí
+11 nét 77 chữ
蔑miệt, vạt蔬đạt, sơ蓮sen, lên蔗giá蓬bồng, phồng蔓man, mạn蔴ma蔞lô, lâu蔭ấm, âm蔥thông, song蔡thái, sái蓴thuần, rút蔀bộ, bầu蔘sâm, tam蔠chung, chông蔪thính, sam蔵tàng, tạng蔼ái䔩tốc蓫trục蓯thung蓳thuần, cẩn蓷suy, thôi蓸tàu蓻bánh, giấp蓼liễu, liệu蓿túc, súc蔂loa蔅nghiên蔆lăng蔊hàn蔌tốc蔎thiết蔔bốc, bồ蔕đới, đế蔟thốc蔣tưởng, tương蔤mật蔨quyển蔩dần蔫yên蔱sát蔸đâu蔺lận蔻khấu𦸰sắn𦹯cỏ𦹰mầm𦹳thơm𦹵cỏ𦹷bụi𦹹nhài𦹺rác𦹻dâm䔛đài, đề䔥tiêu蓨tu, điều蓩thính蓪thông蓰bình, si蓱bình蓲âu蓶duỵ, suy蓺nghệ, vân蓽tất蔇kí, ký蔉tốc, cổn蔏nan, địch蔙toàn蔯trần蔰thiên蔷tường, sắc蔹liễm, liêm𦹱gừng𦹴bìm𦹶vối𦹸dền
+12 nét 57 chữ
蔽phất, tế蕉tiêu蕃phan, phiên蕩đãng, đảng𦼔lều, riêu𦼠súng, khai蕪vò蕁tầm, kiền蕚ngạc, ngạt蕝toát, tuyệt蕞tụi, tối𦺓trầu, triều𦼟khay, súng䔲đắng䔻giun䕃ấm蕄muống蕅ngẫu蕈khuẩn, nấm蕊nhị, nhuỵ蕋nhị, nhuỵ蕎kiều, di蕑gian, đắng蕒mãi蕕do, du蕗lộ蕘nhiêu, nghiêu蕙huệ, tuệ蕢quỹ, quý蕫cận, giống蕯tát蕴ôn, uẩn𦺜lau𦼇uá𦼚lùm𦼛sắn𦼜sắn𦼝nẫu𦼞dưa𦼥dứa䔶đài, đề蔾lê, vĩ蕆sản, xiển蕍du蕓vân蕟phát蕠như蕡phần蕨quyết蕬túi蕭tiêu蕮gian, tích蕰ôn, uẩn蕱sảo蕲kỳ, kì蕳gian𦼃sắng
+13 nét 51 chữ
薪tân薄bác, bạc蕷dụ, dự薈cối, oái薑gừng, cưng薮tẩu, sác𦽔om, cụm薆ái, nhúc薏ý, é薧hao, hảo薬dược, ước薌hương薙trĩ, thế蕸hà蕹ung, úng蕽nông薀ôn, uẩn薂hịch薅hao, cao薇vi, vy薊kế薋tư薍loạn, uyển薐lăng薕liêm, rơm薖khoa, đạt薘đạt薛tiết薜phách, bệ薝đảm, chiêm薟kiểm薢giải薤đới, giới薦tiến, trãi𦼨cũ𦽰tranh𦾠dưa𦾢rậm𦾣chồi𦾤nụ, dó𦾥vừng䕌trĩ蕻hống, hồng蕾lội, lỗi蕿huyên薓sâm薔tiết, tường薠phiền𦾆ngạc𦾊ngạc𦾏hiệp
+14 nét 38 chữ
藍lam, tẫn藏tàng, tạng藉tịch, tá薷nhu, nho薩tát藁cao, cảo𧀒non, nõn薰huân薱đối薲phanh, bình薹đài薻tảo薽chân薾nhĩ, niết藂tùng藈quỳ, tố藊biển, biến藑tiển, quỳnh蘤hoa, vị𧀏súng𧀐gồi𧀑giống𧀓rú𧀜sam𧀟đầy𬞮sen䕓sát, sớ䕝sắng薳vị, vĩ薴trữ, ninh薶mai薺tễ, tể薿nghĩ藃háo藇tự藎tận, tẫn藐miểu, miễu𧀞trái
+15 nét 32 chữ
藥dược, điếu藝nghệ, vân藪tẩu, sú𧁷khó, khổ藕ngẫu, ngó藤đằng藗tốc, lư藙nghị藞lủi藣bi藩phan, phiên藭cùng藴uốn𧀨lốp𧀭phèn𧁴ghém𧁵vỏ𧁶giền𧁸vừng𧁹khó𧁺rườm𧃌rạp䕟sớ䕡lư䕤sảng藘lự, lư藚tục, độc藛tả藜lê藟luỹ藦ma𧀮phu
+16 nét 36 chữ
蘋tần, phanh蘆lô, lư蘇tố, tô藹ái蘢lung, lùng藶lịch, rếch藻tảo, tang蘁ngộ, ngạc蘅hoành, hành蘑ma𧂭nóc, nậu蘊ôn, uẩn䕯bèo䕱trầu藺lận藿hoắt, hoắc蘀thác蘂nhị, nhuỵ蘃nhị, nhuỵ蘉mang蘌ngự蘐huyên𧂁chiến, chện𧂄rườm𧃋dưa蘓tô䕠phế䕧lăng䕩kiết, lão䕫quỳ, quì䕮cúc藷chử, thự藼huyên蘄kỳ, kì𧂀mạo𧂒tróc
+17 nét 20 chữ
蘭lan, lơn蘖nghiệt, bách蘗nghiệt, phế蘝liễm, liêm蘟ẩn蘡anh蘥dược蘦linh蘩phiền, phồn蘪mi, my𧃰quỳ𧃵đắng𧃶muống𧃷khoai𧄈rêu𧄊han蘚tiển蘞liễm, liêm蘠tường𧃽ứng
+18 nét 9 chữ
+19 nét 9 chữ
+20 nét 4 chữ
+21 nét 2 chữ
+22 nét 1 chữ
+25 nét 1 chữ
+33 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).