𦼔
lềuNôm
riêuNôm
rêuNôm
Chữ Nôm U+26F14
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lều — Nôm. Chữ cùng âm "lều" · âm tiết lều
- riêu — Nôm. Chữ cùng âm "riêu" · âm tiết riêu
- rêu — Nôm. Chữ cùng âm "rêu" · âm tiết rêu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𦼔 theo lối Nôm
lềuNhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.rêuTên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.riêuThứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.
Chữ khác cũng đọc là "lều"
Chữ khác cũng đọc là "riêu"
Chữ khác cũng đọc là "rêu"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𦼔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𦼔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).