苑
Âm đọc tiếng Việt
- oản — Nôm. Chữ cùng âm "oản" · âm tiết oản
- oan — Nôm. Chữ cùng âm "oan" · âm tiết oan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 苑 theo lối Nôm
oanBị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.oảnXôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pasture, park, garden; mansion
Chữ khác cũng đọc là "oản"
Chữ khác cũng đọc là "oan"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 苑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 苑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).