藪
tẩuHán Việt · Nôm
súNôm
sácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+85EA
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tẩu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tẩu" · âm tiết tẩu
- sú — Nôm. Chữ cùng âm "sú" · âm tiết sú
- sác — Nôm. Chữ cùng âm "sác" · âm tiết sác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 藪 theo lối Nôm
tẩuĐồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút.sú(Thực vật học) Loài cây ở vùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cây.sácLoài cây mọc ở bãi nước mặn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
marsh, swamp; wild country; clump of trees or bushes
Giản thể và phồn thể
Chữ 藪 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tẩu"
Chữ khác cũng đọc là "sú"
Chữ khác cũng đọc là "sác"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 藪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 藪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 藪 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).