tẩu
Phát âm (IPA): Hà Nội [təw˧˩] · Huế [təw˧˨] · Sài Gòn [təw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút.
- Miệng ngậm tẩu.
- Dọc tẩu.
- (Kng.) .
- Chạy trốn.
- Thấy động, tẩu mất.
- (Id.) . Đem giấu nhanh đi nơi khác.
- Kẻ gian chưa kịp tẩu tang vật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tẩu"
𧺆tẩu瞍tẩu謏tiểu, tẩu唗khải, đâu, tẩu, đẩu㞫tẩu𠊯tẩu薮tẩu嫂tẩu㛐tẩu櫢tẩu籔tẩu, sổ叜tẩu叟tẩu, sưu擞tẩu𠋢tẩu絥chỉ, phục, tẩu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tẩu" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Pfeife |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tẩu"
tẩu mãĐiệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.tẩu thuốc(cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.tẩu thoát(Kng.) . Chạy trốn thoát, không để bị bắt.tẩu tánĐem giấu đi mỗi thứ một nơi.bôn tẩuChạy vạy hết chỗ này đến chỗ khác để tồn tại, mưu sinh.tẩu tẩuChị dâu.ấu tẩuCủ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Aconitum fortunei, thuộc họ mao lương Ranunculaceae được xếp vào danh sách thuốc độc bảng A, nhưng cũng là một vị thuốc quý đứng thứ 4 trong "tứ đại danh dược" sau khi được bào chế cẩn thận..tẩu tẩuChị dâu.cối tẩuxem tẩu thuốc.tẩu cẩuChó săn.tẩu hỏa nhập maLàm việc gì quá sức đến quá tải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.