tẩu mã

Danh từ
Danh từ
  1. Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.
  2. Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.
    • Hát bài tẩu mã.
  3. Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.
    • Cam tẩu mã.
  4. Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.
    • Nhà có gác tẩu mã.

Cấu tạo âm tiết

tẩuâm đầu t · vần âu · thanh hỏi
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tẩu mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.