Danh từ
- Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.
- Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.
- Hát bài tẩu mã.
- Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.
- Cam tẩu mã.
- Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.
- Nhà có gác tẩu mã.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tẩu mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.