Danh từ
- (cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.
- Miệng ngậm tẩu thuốc.
"tẩu thuốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pipe · tobacco pipe |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | パイプ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la pipe · pipe |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | pipa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tẩu thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.