tẩu thuốc

Danh từ
Danh từ
  1. (cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.
    • Miệng ngậm tẩu thuốc.

"tẩu thuốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pipe · tobacco pipe
🇯🇵 Tiếng Nhật パイプ
🇫🇷 Tiếng Pháp la pipe · pipe
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha pipa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tẩuâm đầu t · vần âu · thanh hỏi
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tẩu thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.