sác
- Loài cây mọc ở bãi nước mặn.
- Rừng sác ở bờ biển.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sác"
磪sác, thôi墧sác埆sác, sánh, xác㱋sác, xác毊hiêu, sác𪘏sức, sác确sác, khác, xác数số, sác, xúc, sổ戳sác, chạc, trạc齪sức, sác, xúc娖sác, xúc塙sác, xác數số, sác, xúc, sổ確duyến, duyên, sác, xác嗽sứu, tốc, sác, thấu, tấu矟sáo, sác, sóc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
sác hay sát?âm cuối t/c · "sát": Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.sác hay xác?âm đầu x/s · "xác": Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sác"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.