sắc

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [sak̚˧˦] · Huế [ʂak̚˦˧˥] ~ [sak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂak̚˦˥] ~ [sak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Màu.
    • Sắc đỏ.
  2. Nước da.
    • Ốm mãi, sắc mặt mỗi ngày một kém.
    • Tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (Truyện Kiều)
  3. Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').
Tính từ
  1. Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng.
    • Dao sắc..
    • Mắt sắc..
    • Nói con mắt nhanh và tinh.
  2. T, ph. Tinh nhanh và giỏi.
    • Sắc nước cờ.
    • Nhận định sắc.
Động từ
  1. Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt.
    • Sắc mỗi thang lấy ba nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sắc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sharp · sharp; color
🇨🇳 Tiếng Trung 煎 jiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 鋭い するどい · 切れる きれる
🇰🇷 Tiếng Hàn 날카롭다 nalkaropda
🇩🇪 Tiếng Đức scharf
🇷🇺 Tiếng Nga острый о́стрый
🇮🇹 Tiếng Ý acuto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sắc"

màu sắcSự phối hợp nhiều màu.xuất sắcTốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.sâu sắcCó tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.súc sắcKhối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Sau khi được người chơi cho lăn, chúng sẽ dừng lại với một mặt ngửa lên trên mang tính ngẫu nhiên. Cũng có những súc sắc có hình dạng là các khối nhiều mặt đều với số lượng các mặt có thể không phải là 6.sắc bénRất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.thanh sắcÂm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.khởi sắcCó vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.đặc sắcCó những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.âm sắcPhẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.đẳng sắcCó cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.bản sắcTính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.thất sắcTái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.nhuận sắcSửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh, bổ sung, so sánh để có thêm nhiều độc giả.tài sắcTài năng và sắc đẹp.chức sắcTín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức.tửu sắc(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.nhan sắcSắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.thần sắcVẻ mặt do tinh thần hiện ra.sắc chỉVăn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).sắc cầu(Thiên văn học) .hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.háo sắcCó tính ham mê gái đẹp.ngũ sắcNăm màu là xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.tứ sắcTrò chơi bằng bài lá có 112 quân với 4 màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho 4 người chơi.biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)sắc sảoThông minh lanh lợi.sắc mặtVẻ mặt.khí sắcVẻ mặt và tinh thần của người ta.sắc đẹpVẻ đẹp của phụ nữ.sắc dụcLòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.sinh sắcTươi đẹp hơn trước.dấu sắcMột trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.sắc lệnhMệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như pháp luật, tất cả mọi người phải tuân theo.sắc tộcMột nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên, quốc gia, văn hóa, lịch sử chung, tôn giáo, v.v...quốc sắcNgười con gái đẹp nhất nước.sắc độĐộ đậm nhạt hoặc của màu sắc.

Cấu tạo âm tiết

sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.