sâu sắc

Tính từ
Tính từ
  1. Có tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.
    • Sự phân tích sâu sắc.
    • Ý kiến sâu sắc.
    • Con người sâu sắc
  2. (Tình cảm) Ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi.
    • Tình yêu sâu sắc.
    • Kỉ niệm sâu sắc không bao giờ quên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sâu sắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh deeply · profound; deep
🇨🇳 Tiếng Trung 深刻 shēn kè
🇰🇷 Tiếng Hàn 깊이 gipi
🇫🇷 Tiếng Pháp profondément
🇹🇭 Tiếng Thái ลึกซึ้ง lúek-súeng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sâuâm đầu s · vần âu · thanh ngang
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sâu sắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.