sắc cầu

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Lớp khí quyển của Mặt trời ở ngay ngoài quang cầu, thường được nghiên cứu bằng quang phổ và, trong thời gian nhật thực toàn phần, có thể thấy bằng mắt không.

Cấu tạo âm tiết

sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sắc cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.