đẳng sắc

Tính từ
Tính từ
  1. Có cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.
    • Đường đẳng sắc.

"đẳng sắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh isochromatic

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đẳngâm đầu đ · vần ăng · thanh hỏi
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đẳng sắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.