𧁷
khóNôm
khổNôm
khoNôm
Chữ Nôm U+27077
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- khó — Nôm. Chữ cùng âm "khó" · âm tiết khó
- khổ — Nôm. Chữ cùng âm "khổ" · âm tiết khổ
- kho — Nôm. Chữ cùng âm "kho" · âm tiết kho
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𧁷 theo lối Nôm
khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.khoChỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.khóĐòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
Chữ khác cũng đọc là "khó"
Chữ khác cũng đọc là "khổ"
Chữ khác cũng đọc là "kho"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𧁷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𧁷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).