khó

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [xɔ˧˦] · Huế [kʰɔ˨˩˦] · Sài Gòn [kʰɔ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
    • Đường khó đi.
    • Bài toán khó.
  2. (Tính người) Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ.
    • Tính cô ấy khó lắm.
    • Khó tính.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.
    • Kẻ khó.
    • Cảnh khó.
    • Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tục ngữ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khó" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh difficult · hard · tricky · difficult; hard
🇨🇳 Tiếng Trung 难 nán
🇯🇵 Tiếng Nhật 難しい むずかしい
🇰🇷 Tiếng Hàn 어렵다 eoryeopda
🇫🇷 Tiếng Pháp dur · difficile
🇩🇪 Tiếng Đức schwer · schwierig
🇷🇺 Tiếng Nga трудный тру́дный
🇹🇭 Tiếng Thái ยาก yâak
🇮🇹 Tiếng Ý difficile

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khó"

khó khănNhư bất lợi, éo le, rắc rốikhó chịuBức bối, không thoải mái.khó xửdiễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gìkhó hiểukhó khăn để nắm bắt, hiểu rõkhó ngửiDơ dáng quá, không chịu được.khó coiKhông hay ho gì; Không đẹp.gian khóNhững nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)khó ngheKhông nghe rõ.khó ưatừ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.chịu khóCố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.khó nuốt(Nghĩa bóng, thông tục) Không làm được dễ dàng.khó tínhKhắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.khó ởHơi mệt, khó chịu trong người.khó dễSự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.khốn khóNghèo túng quá.khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.khó trôiKhó xong xuôi được.nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.khó thươngĐáng ghét.thương khóĐau đớn, khốn khó.khó dạyNói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.khó nhọcVất vả nặng nề.khó lòngKhó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).khó thởNgb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.nhà khó(Đph) Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.khó nhằn(Thông tục)khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.kho khóHơi khó.làm khó dễxem khó dễlàm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.