khó khăn

Tính từDanh từ
Tính từ
  1. Như bất lợi, éo le, rắc rối
    • Nhóm người có hoàn cảnh khó khăn.
Danh từ
  1. Điều gây trở ngại.
    • Sức khỏe kém là một khó khăn cho công tác.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng ta có thể vượt qia khó khăn.We could get over the difficulty.
  • Tom gặp khó khăn với việc mở chai.Tom has trouble opening bottles.
  • Tom gặp khó khăn với việc đứng yên.Tom has trouble standing still.

"khó khăn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh difficulty · tough · difficult; difficulty · difficult · hard
🇨🇳 Tiếng Trung 困难 kùn nan · 艰难 jiān nán
🇯🇵 Tiếng Nhật 苦しい くるしい · 困難 こんなん
🇰🇷 Tiếng Hàn 어려움 eoryeoum · 곤란하다 gonranhada
🇫🇷 Tiếng Pháp la difficulté
🇩🇪 Tiếng Đức die Schwierigkeit
🇷🇺 Tiếng Nga тяжёлый · трудность тру́дность
🇮🇹 Tiếng Ý duro

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc
khănâm đầu kh · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khó khăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.