khó coi

Tính từ
Tính từ
  1. Không hay ho gì; Không đẹp.
    • Dáng điệu khó coi.
    • Thái độ khó coi.
  2. Xấu xa.
    • Tham bên phú quí phụ bần khó coi. (ca dao)

"khó coi" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 难看 nán kàn
🇯🇵 Tiếng Nhật みっともない

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc
coiâm đầu c · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khó coi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.