Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khó nghe

Tính từ
Tính từ
  1. Không nghe rõ.
  2. Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải.
    • Nói như thế khó nghe lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc
ngheâm đầu ngh · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khó nghe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.