Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khó ưa

Tính từ
Tính từ
  1. từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.

Câu ví dụ

  • Tom có phải là kẻ khó ưa không?Tom is very obnoxious, isn't he?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khó ưa" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái หมั่นไส้ màn-sâi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc
ưaâm đầu (không) · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khó ưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.