khó chịu

Tính từ
Tính từ
  1. Bức bối, không thoải mái.
    • Trong người nghe khó chịu.
    • Nó làm cho mọi người khó chịu.
    • Khi thét lên là mọi người mới bị khó chịu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khó chịu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh upset · uneasy · unpleasant · discomfort · nasty · uncomfortably
🇨🇳 Tiếng Trung 难受 nán shòu · 别扭 biè niu
🇯🇵 Tiếng Nhật 嫌 いや
🇰🇷 Tiếng Hàn 불편하다 bulpyeonhada · 짜증스럽다 jjajeungseureopda
🇫🇷 Tiếng Pháp pénible · désagréable
🇩🇪 Tiếng Đức unangenehm
🇷🇺 Tiếng Nga неприятный неприя́тный · противный проти́вный
🇹🇭 Tiếng Thái อึดอัด ùet-àt
🇮🇹 Tiếng Ý il disagio · spiacevole · sgradevole

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khó chịu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.