蘇
tốHán Việt · Nôm
tôHán Việt
toNôm
suNôm
tuaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8607
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 16
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tố — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tố" · âm tiết tố
- tô — Hán Việt. Chữ cùng âm "tô" · âm tiết tô
- to — Nôm. Chữ cùng âm "to" · âm tiết to
- su — Nôm. Chữ cùng âm "su" · âm tiết su
- tua — Nôm. Chữ cùng âm "tua" · âm tiết tua
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蘇 theo lối Nôm
toCó kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.tuaNhững sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.tố(Thông tục) Nói quá lên.suLoài cây leo cùng họ với bầu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'
Giản thể và phồn thể
Chữ 蘇 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tố"
Chữ khác cũng đọc là "tô"
Chữ khác cũng đọc là "to"
Chữ khác cũng đọc là "su"
Chữ khác cũng đọc là "tua"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蘇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蘇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).