粗
thôHán Việt · Nôm
thốHán Việt
toNôm
sồNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7C97
- Bộ thủ
- 米 mễ số 119
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thô" · âm tiết thô
- thố — Hán Việt. Chữ cùng âm "thố" · âm tiết thố
- to — Nôm. Chữ cùng âm "to" · âm tiết to
- sồ — Nôm. Chữ cùng âm "sồ" · âm tiết sồ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 粗 theo lối Nôm
toCó kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.thôCó hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.sồTo béo một cách không cân đối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rough, thick, course; rude
Chữ khác cũng đọc là "thô"
Chữ khác cũng đọc là "thố"
Chữ khác cũng đọc là "to"
Chữ khác cũng đọc là "sồ"
Chữ cùng bộ 米
米mễ粉phấn精tinh粒lạp粘niêm糖đường糧lương糕cao粥chúc娄lâu糊hồ类loại糰đoàn糞phẩn糟tao粑ba糝tảm粪phẩn粮lương粓cam粦lân糁tám粜thiếu糶thiếu籽tử粃chuỷ畨phiên粞tê𥺊gạo𥻡mày
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 粗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 粗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).