thố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thô"
"thố" là một từ
Danh từ. Cái liễn nhỏ để đựng cơm. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thố" ở sau
thi thốĐem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.thất thốCó sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng.Xích ThốMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Yên ThốMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Trừ Văn ThốMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.