lố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lô"
"lố" là một từ
Phó từ. Ngược đời và đáng cười. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lố"
lố bịchCó điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu.lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.lố nhốNói đám đông lẫn lộn người cao, người thấp.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.