lổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lô"
"lổ" là một từ
Phó từ, Danh từ. Trần truồng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lổ"
Từ có "lổ" ở sau
loang lổCó những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.lang lổCó nhiều vết, nhiều màu khác nhau.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.