nhổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhô"
"nhổ" là một từ
Động từ. Đẩy mạnh từ trong mồm ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhổ"
nhổ neoKéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác.nhổ giòPhát triển hình vóc.nhổ sàoRút sào lên để thuyền đi nơi khác.nhổ cỏ nhổ cả rễVí trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.nhổ bãoBẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.
Từ có "nhổ" ở sau
khạc nhổKhạc đờm và nhổ xuống đất.phỉ nhổKhinh bỉ.ống nhổống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổ ra.nhổ cỏ nhổ cả rễVí trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.