nhổ neo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác.
    • Chơi ở đây nốt hôm nay, ngày mai sẽ nhổ neo.

Cấu tạo âm tiết

nhổâm đầu nh · vần ô · thanh hỏi
neoâm đầu n · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhổ neo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.