Tính từ
- Không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.
- Lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây.
- Không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một.
- Mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông.
- Lúa chín lổ đổ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lổ đổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.