lổ đổ

Tính từ
Tính từ
  1. Không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.
    • Lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây.
  2. Không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một.
    • Mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông.
    • Lúa chín lổ đổ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lổâm đầu l · vần ô · thanh hỏi
đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lổ đổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.