ngố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngô"
"ngố" là một từ
Tính từ. Ngây ngô; khờ dại. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngố"
Từ có "ngố" ở sau
trâu ngốTrâu tầm vóc to lớn.Nga ngốMột cách gọi thân mật của người Việt Nam về Nga hay những thứ liên quan đến Nga.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.