to

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
    • Nhà to.
    • Quả to.
    • Mở to mắt.
    • Bé xé ra to.
  2. (Âm thanh) Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.
    • Nói to.
    • Đọc to lên cho mọi người cùng nghe.
  3. Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng.
    • Gió to.
    • Nước sông lên to.
    • Lập công to.
    • Thua to.
  4. (Khẩu ngữ) (Người) có địa vị, quyền hạn cao.
    • Làm quan to.
    • To chức.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"to" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh big · loud · aloud · big; loud · large · great
🇨🇳 Tiếng Trung 大 dà
🇯🇵 Tiếng Nhật 大きい おおきい · 大きな おおきな · 太い ふとい
🇰🇷 Tiếng Hàn 크다 keuda · 굵다 gulda
🇫🇷 Tiếng Pháp grand · gros · fort · considérable
🇩🇪 Tiếng Đức groß · laut
🇷🇺 Tiếng Nga большой большо́й · громкий гро́мкий
🇹🇭 Tiếng Thái ใหญ่ yài · ดัง dang
🇮🇹 Tiếng Ý grande · forte · grosso
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha grande · gran · importante · magno · magna
🇳🇱 Tiếng Hà Lan groot · omvangrijk · flink · heel

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "to"

Cấu tạo âm tiết

toâm đầu t · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "to" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.