bé

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɛ˧˦] · Huế [ʔɓɛ˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓɛ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. dùng để chỉ trẻ em nói chung.
    • Bé út nhà tôi rất ngoan.
  2. thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thương.
    • Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.
Tính từ
  1. Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.
    • Quả nào cũng bé.
    • Cá lớn nuốt cá bé. (tục ngữ)
    • Thưa thầy, chữ trên màn chiếu bé quá, em không đọc được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

(HV: , ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bé" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh small; baby; little one · small · tiny
🇨🇳 Tiếng Trung 小 xiǎo
🇯🇵 Tiếng Nhật ちゃん
🇫🇷 Tiếng Pháp petit · minuscule
🇩🇪 Tiếng Đức klein
🇷🇺 Tiếng Nga детка де́тка
🇳🇱 Tiếng Hà Lan klein

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bé"

Cấu tạo âm tiết

béâm đầu b · vần e · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bé" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.