bé
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɛ˧˦] · Huế [ʔɓɛ˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓɛ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- dùng để chỉ trẻ em nói chung.
- Bé út nhà tôi rất ngoan.
- thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thương.
- Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.
- Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.
- Quả nào cũng bé.
- Cá lớn nuốt cá bé. (tục ngữ)
- Thưa thầy, chữ trên màn chiếu bé quá, em không đọc được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
(HV: , ).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bé" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | small; baby; little one · small · tiny |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 小 xiǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ちゃん |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | petit · minuscule |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | klein |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | детка де́тка |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | klein |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bé"
em béCon người mới sinh, còn ở sơ sinh.bé gáiChỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16 tuổi trở xuống)nhỏ béCó kích thước ngắn.đứa béEm nhỏ mà người nói không quen.bé conĐứa bé, đứa trẻ.con bé(Khẩu ngữ) con gái nhỏ tuổi (hàm ý khinh hoặc coi trọng).bé nhỏBé (nói khái quát).bé tíBé lắm.cô béXem bé gáibé bỏngBé và non, yếu (nói khái quát)thấp béHèn hạ.bé đườngNgười phụ nữ trẻ trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông lớn tuổi, giàu có hơn (còn gọi là bố đường), để nhận lại các lợi ích về vật chất.bé mọnBé nhỏ và thấp kém.be bé(kích thước, âm thanh) hơi bé.tấm bé(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Tuổi thơ, tuổi nhỏ.bé hoẻnBé, nhỏ đến mức coi như không đáng kể.bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.bé xé ra to(điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.bé đỏLinh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bé" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.